Kiểm kê (Inventory Adjustment)¶
Kiểm kê định kỳ¶
- Kho › Thao tác › Inventory Adjustments (hoặc Physical Inventory)
- Chọn Location, Products
- Nhập Counted Quantity
- Apply — tạo bút toán chênh lệch (nếu có accounting)
Cycle Count¶
Chia vùng kiểm đếm luân phiên thay vì kiểm toàn bộ một lần.
Quyền
Điều chỉnh tồn thường cần quyền Inventory Manager.
Nguyên nhân lệch thường gặp¶
- Xuất/nhập chưa validate
- Hư hỏng chưa ghi nhận
- Nhầm location / lot